posterior probability
/ˌpɔˈstɪrjər ˌprɑbəˈbɪləˌti/Danh từ
- (thống kê) Xác suất của một sự kiện dựa trên kiến thức về sự xuất hiện của các sự kiện khác liên quan đến nó: P( A | B ) trái ngược với P( A ), trong đó A là sự kiện được tìm kiếm và B là sự kiện dấu hiệu hoặc triệu chứng.(statistics) The probability of an event given the knowledge of occurrence of other events that bear on it: P( A | B ) as contrasted to P( A ), where A is the sought event and B is the sign or symptom event.Từ đồng nghĩa:posterior
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “posterior probability” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish